|
STT |
Tên Thiết Bị |
Hình Ảnh |
|||
|
1 |
Kìm Sinh Thiết (Disposable Biopsy Forceps) - Mẫu mã đa dạng: |
ATE-QYQ-A-18×1600 (Stomach)
|
|||
|
2.1 |
Kẹp Clip Cầm Máu (độ mở 11mm, 13mm) Disposable Hemoclips (aperture 11mm, 13mm) |
ATE-ZXJ-A- 2.3×2350×135×11 & 13
|
|||
|
2.2 |
Kẹp Clip Cầm Máu (độ mở 16mm) - Dây được bọc nhựa - Đường kính: 2.3mm - Chiều dài: 2300mm - Độ mở: 16mm - Ngàm kẹp đóng mở được. - Tay cầm có thể xoay đồng bộ với ngàm kẹp |
ATE-ZXJ-A-
|
|||
|
3.1 |
Thòng Lọng Nóng Lạnh Cắt Polyp (Loại Không Xoay) (non-rotating type) + Hình dạng snare: Oval + Đường kính: 2.3mm + Chiều rộng snare: 20 mm + Chiều dài dây: 2300mm - Nó tương thích với tất cả các thiết bị điện tần số cao chính thống trên thị trường |
ATE-QTQ-TY-
|
|||
|
3.2 |
Thòng Lọng Nóng Lạnh Cắt Polyp (Loại Xoay 2 Chiều) (two-way type) + Hình dạng snare: Oval + Đường kính: 2.3mm + Chiều rộng snare: 15mm + Chiều dài dây: 2300mm - Nó tương thích với tất cả các thiết bị điện tần số cao chính thống trên thị trường |
ATE-QTQ-TY- 23×2300×15
|
|||
|
4 |
Kim Chích Cầm Máu, Kim Chích Xơ (Disposable Injection Needles) - Ống trong suốt - Thiết kế mũi kim vát, 2 lưỡi - Độ dẫn điện tốt, kim có thể rút ra êm ái sau khi uốn cong thân ống và quay tròn - Thiết kế tháo vỏ thứ cấp - Đường kính dây:1.8,2.3mm - Chiều dài: 120,1600,1800,2300mm - Đường kínk kim:21G,23G,25G - Chiều dài kim: 4,5,6,7,8mm |
ATE-ZSZ-23x2300x23x4 (Hemostatic)
|
|||
|
5 |
Kìm Sinh Thiết Dạ Dày-Đại Tràng Dùng Một Lần Dạng Xoay (Disposable rotating gastric-colon biopsy forceps) - Chiều dài: 2300mm - Đường kính : 2.3 - Ngàm hình oval có lỗ ở 2 bên - Tay cầm thiết kế dạng 1 hình tròn, xoay 360º đồng bộ với ngàm |
ATE-QYQ-A-
|
|||
|
6 |
Ngáng Miệng Dùng Nhiều Lần (Bite blocks) - Bề mặt nhẵn để tăng sự thoải mái cho bệnh nhân. - Miếng bảo vệ miệng tiêu chuẩn có dây đeo phù hợp cho người lớn nhằm nâng cao tính an toàn và tiện lợi. |
ATE-KD-01
|
|||
|
7 |
Chổi Rửa (Endoscope cleaning brush) - Chiều dài làm việc: 230mm - Chiều dài chổi: 20mm - Đường kính ống: 1.7mm - Đương kính chổi: 3mm |
ATE-QJS-3*3*2300 & SQS-5*10*160
|
|||
|
8 |
Kìm Gắp Dị Vật (Disposable Grasping Forceps) - Tay cầm xoay tích hợp - Độ bền sản phẩm trên 50 ca - Đầu kẹp linh hoạt khi đóng mở - Đường kính: 1.8, 2.3mm - Chiều dài: 1600, 2300mm - Ngàm kẹp cá sấu, răng chuột, loại 2-3-4 chấu |
ATE-YWQ-CXDZ
|
|||
|
9 |
Vợt Vớt Dị Vật (Foreign Body Retrieval Net/Basket) - Tay cầm và túi lưới có thể xoay đồng bộ - Lưới thu hồi làm bằng nylon. - Thiết kế túi đàn hồi sâu. - Đường kính: 1.8, 2.3mm - Chiều dài: 1600, 2300mm - Kích thước vợt: 20,25,35,40mm |
|
|||
|
10 |
Rọ Lấy Dị Vật (Endoscopic retrieval basket) - Ống ngoài được làm bằng vật liệu PTFE có độ bền cao. - Thiết kế tay cầm ba vòng giúp thao tác linh hoạt và hiệu quả. - Dễ dàng thao tác bằng một tay - Đường kính: 1.8; 2.3mm - Chiều dài: 1600; 2300mm - Kích thước rọ: 15; 25; 35mm |
ATE-YWQ-ZJ-
|
II. HÓA CHẤT TẨY RỬA:
|
STT |
Tên Hóa Chất |
Hình Ảnh |
|
15 |
GREENAZYMES - Ứng dụng: làm sạch các chất nhầy trên bề mặt của nội soi ở phần được đưa vào cơ thể người |
|
|
16 |
GREENAX OPA-SIDEX OPA - Ứng dụng: giải pháp sử dụng để tiệt trùng và khử trùng dụng cụ y tế |
|
|
16 |
GREENAX - Ứng dụng: Đây là một dung dịch khử trùng cao cấp được sử dụng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, có khả năng diệt khuẩn, virus, nấm và bào tử cũng như rửa các dụng cụ như dao, kéo,... bị dính máu |
|
III. BỘ DỤNG CỤ:
|
STT |
Tên Bộ Dụng Cụ |
Hình Ảnh |
|
11 |
Súng Thắt Trĩ + 100 Thung Thắt - Loại: Sử dụng với nội soi hoặc trực tiếp - Cơ chế hoạt động: Hút chân không hoặc cơ học (có lò xo) - Tay điều khiển: Loại bóp (loại kích hoạt) hoặc trượt |
|
|
12 |
Súng Cắt Trĩ - Kích thước phổ biến: 32 mm, 33 mm, 34 mm, 36 mm - Sử dụng một lần để tránh nguy cơ nhiễm trùng. |
|
|
13 |
Dụng Cụ Ghim Cắt Bao Quy Đầu Dùng Một Lần (Disposable circumcision stapler) - Kích thước 12–36 mm: phù hợp cho trẻ em và người lớn. - Không sử dụng khi: Da bìu bị dính, nhiễm trùng, hoặc có bệnh lý hệ thống. |
|
|
14 |
Máy Cắt Đốt-SURTRON120 |
|
