7 - Đường Sô 6 , P An Lạc , Q Bình Tân , HCM


item

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật
1 Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng    
1.1 Vít cột sống đa trục Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium
- Đầu vít: Đa trục, Sử dụng được loại rod 5.5mm hoặc 6.0mm
- Thân vít: Đường kính trong khoảng từ 4.5mm đến 8.5mm, chiều dài trong khoảng từ 20mm đến150mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA.
1.2 Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium
Kích thước: Đường kính ≥8.5mm, cao ≥4.5mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
1.3 Nẹp dọc cột sống ngực lưng Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium
Thanh dọc có dạng tròn thẳng hoặc uốn sẵn, đường kính 5.5mm hoặc 6.0mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
1.4 Nẹp nối ngang  Cái  Vật liệu: hợp kim Titanium.
Đồng bộ với nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu
2 Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng có lỗ bơm xi măng    
2.1 Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium. Lòng vít rỗng nòng
Đường kính có các cỡ trong khoảng từ 5.5mm đến 8.0mm, chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 55mm.
Thiết kế ren đôi, công nghệ bạc Nano kháng khuẩn. 
2.2 Ốc khóa trong cho vít
bơm xi măng
Cái Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng
2.3 Nẹp dọc  Cái Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng
2.4 Dụng cụ bơm xi măng Cái Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng
2.5 Xi măng kèm dung dịch pha Gói  
3 Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm cement    
3.1 Vít cột sống qua da đa trục Cái  Vật liệu: hợp kim Titanium. Vít thiết kế rỗng nòng. Đường kính: 5.5mm, 6.5mm. Dài ≥30mm.
Có thiết kế lỗ để bơm cement vào thân vít
Đạt tiêu chuẩn: FDA
3.2 Ốc khóa trong qua da Cái   Vật liệu: hợp kim Titanium. Có tính năng tự gãy. Chiều cao ban đầu của ốc khoá ≥ 9.5mm. Chiều cao của phần ốc khóa sau khi bẻ vít trong khoảng từ 4.0-5.7mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
3.3 Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Uốn cong sẵn, đường kính ≤ 6.0mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 90mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
3.4 Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 6.0mm. Loại thẳng. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 70mm đến 120mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
3.5 Dụng cụ bơm cement vào vít Cái Đồng bộ với nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
4 Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng    
4.1 Vít cột sống đa trục hai bước ren Cái - Đường kính trong khoảng từ 3.5mm-8.5mm
- Chiều dài trong khoảng từ 20mm-45mm
- Chiều cao mũ vít ≥ 14.0 mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
4.2 Ốc khóa trong hai bước ren Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium
Chiều cao sau khi bẻ vít ≥ 4.50mm
Đồng bộ với hệ thống vít đa trục 2 bước ren và nẹp dọc đường kính 4.75mm hoặc 5.5mm cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
4.3 Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng Cái Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrome hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính 4.75mm hoặc 5.5mm, chiều dài 500mm, loại thẳng
- Đồng bộ với vít  đa trục 2 bước ren và ốc khóa trong cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
5 Bộ nẹp vít cột sống qua da    
5.1 Vít cột sống qua da đa trục Cái  Vật liệu: hợp kim Titanium. Vít thiết kế rỗng nòng. Đường kính: 5.5mm, 6.5mm. Dài ≥30mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
5.2 Ốc khóa trong qua da Cái   Vật liệu: hợp kim Titanium. Có tính năng tự gãy. Chiều cao ban đầu của ốc khoá ≥ 9.5mm. Chiều cao của phần ốc khóa sau khi bẻ vít trong khoảng từ 4.0-5.7mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
5.3 Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Uốn cong sẵn, đường kính ≤ 6.0mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 90mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
5.4 Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 6.0mm. Loại thẳng. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 70mm đến 120mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
6 Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong Cái Vật liệu: PEEK
 Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 2 điểm
- Chiều dài trong khoảng từ 25 đến 30mm
- Chiều cao trong khoảng từ 7 đến 15mm
- Có khoang ghép xương.
- Đóng gói đã được tiệt trùng.
- Đạt tiêu chuẩn: FDA
* Xuất xứ các nước G7
7 Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ trước kèm vít    
7.1 Miếng ghép đĩa đệm nghiêng liền nẹp cổ trước Cái Lỗ dành cho bắt vít ≥ 2 lỗ.
Chiều cao có các cỡ trong khoảng từ 5mm đến 7mm.
Độ nghiêng ≥ 6 độ. 
Đạt tiêu chuẩn: FDA
7.2 Vít cột sống cổ trước tự khoan Cái Vật liệu: hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 4.2mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 12mm đến 20mm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
8 Bộ nẹp vít cổ trước    
8.1 Nẹp cổ trước 1 tầng Cái Vật liệu: hợp kim Titanium.
Trên nẹp có khóa vít
Đạt tiêu chuẩn: FDA
8.2 Nẹp cổ trước 2 tầng Cái Vật liệu: hợp kim Titanium.
Dài ≥ 32mm
Trên nẹp có khóa vít
Đạt tiêu chuẩn: FDA
8.3 Nẹp cổ trước 3 tầng Cái Vật liệu: hợp kim Titanium.
Dài ≥ 52 mm
Trên nẹp có khóa vít
Đạt tiêu chuẩn: FDA
8.4 Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước Cái Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 3 điểm.
8.5 Vít cột sống cổ trước Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium
Vít tự Taro
Đường kính trong khoảng từ 3.5 mm - 4.5mm
Đồng bộ với nẹp đốt sống cổ trước cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
10 Bộ nẹp vít cổ sau + nẹp chẩm cổ    
10.1 Nẹp chẩm cổ Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium. Chiều dài ≥  200mm.
Uốn sẵn tại vùng chẩm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
10.2 Vít chẩm cổ Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium.
Dài trong khoảng từ 6-16mm. Tương thích với nẹp chẩm cổ cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
10.3 Vít đa trục cột sống cổ sau Cái Vít tự taro
Vật liệu: hợp kim Titanium
Đường kính vít trong khoảng từ 3.5 - 4.5mm
Chiều dài vít trong khoảng từ 8 mm đến 50 mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
10.4 Ốc khóa trong cột sống cổ sau Cái Vật liệu: hợp kim Titanium
Đồng bộ đa trục cổ sau và nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu
Đạt tiêu chuẩn: FDA
10.5 Nẹp dọc cổ sau Cái Vật liệu: hợp kim Titanium
Dài trong khoảng từ 40mm-240mm.
Đường kính trong khoảng từ 3.2mm - 3.5mm.
Đồng bộ với vít cột sống đa trục cổ sau, ốc khóa trong cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu
Đạt tiêu chuẩn: FDA
11 Xương nhân tạo Gói Dạng hạt hoặc dạng sợi
- Thành phần tương tự xương người
Tiêu chuẩn FDA
12 Xương bảo quản Gói Thành phần hoá học: ≥ 15% Hydroxyapatite và ≤ 85% beta-Tricalcium Phosphate.  
13 Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống    
13.1 Kim chọc dò thân sống  Cái Tạo đường vào qua cuống sống
13.2 Bộ bóng nong thân đốt sống  Bộ Chịu áp lực tối đa ≥ 350 PSI. Có thể điều chỉnh cong tối đa ≥ 90 độ.
13.3 Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực  Cái Đồng bộ với bóng nong thân sống
13.4 Dụng cụ khoan thân sống (khoan mở rộng không gian trong thân đốt sống) Cái Đường kính ≤4.2 mm
13.5 Xi măng sinh học kèm dung dịch pha Gói Gồm: Bột xi măng + dung dịch pha ( Dung môi)
13.6 Dụng cụ đẩy xi măng  Cái Dung tích ≥1ml
13.7 Kim chọc dò tạo đường vào cho bóng Cái Có độ cong ≥ 45 độ hoặc có khả năng uống cong đầu tip ≥ 45 độ sau khi vào thân sống
14 Bộ bơm xi măng cột sống không bóng    
14.1 Kim chọc dò cuống sống Cái Dạng vát
14.2 Bộ trộn, đẩy xi măng Cái Gồm 1 bộ trộn và 1 bộ đẩy xi măng
Bộ trộn gồm tối thiểu: Bộ trộn, phễu xi măng, xi lanh
Bộ đẩy: Súng hoặc bộ bơm có tay vặn có ren, có thể tự dừng hoặc kiểm soát xi măng áp lực cao
14.3 Xi măng sinh học kèm dung dịch pha Cái  Bao gồm 2 thành phần: thành phần bột và thành phần dung dịch. 
18 Bộ nẹp vít vá sọ    
18.1 Miếng vá sọ não Cái Kích thước: Dài ≥ 150mm, rộng ≥ 150mm
Đạt tiêu chuẩn: FDA
18.2 Nẹp vá sọ 6 lỗ Cái Nẹp 6 lỗ
Đạt tiêu chuẩn: FDA
18.3 Nẹp vá sọ 8 lỗ Cái Nẹp 8 lỗ
Đạt tiêu chuẩn: FDA
18.4 Vít sọ não Cái Vít sọ não đường kính ≥ 1.5mm
Đồng bộ với nẹp vá sọ và miếng vá sọ não cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
21 Bộ phẫu thuật nội soi cột sống    
21.1 Mũi mài xương kim cương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống Cái Mũi kim cương.
Đường kính ≥ 4.0 mm.
21.2 Lưỡi cắt đốt Cái Công nghệ plasma.
Hấp tiệt trùng, sử dụng 1 lần.
21.3 Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống Cái Hấp tiệt trùng sử dụng 1 lần
22 Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium
Độ cao đĩa có thể điều chỉnh: từ 8-12mm, từ 10-14mm, từ 12-16mm
Dụng cụ đặt có hiển thị độ cao
Có trợ cụ đi kèm.
Đạt tiêu chuẩn: FDA
23 Nẹp nối ROD  Cái Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc titanium
Kích thước:
- Cỡ trong khoảng từ 10- 26mm,
Đạt tiêu chuẩn: FDA
24 Keo sinh học Tuýp - Chịu được áp lực hơn 1000mmHg
- Xylanh hai nòng 
- Đạt độ bền chắc tối đa sau 2 phút
Thể tích: ≥ 2ml
27 Bộ đinh nội tủy xương đùi dài trái, phải các cỡ    
27.1 Đinh nội tủy xương đùi dài trái/phải các cỡ Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Đinh dạng rỗng lòng.
- Đường kính đinh trong khoảng từ 9.5mm-11mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 320mm-440mm.
- Đầu gần và xa có lỗ bắt vít đường kính trong khoảng từ 4.5mm-6.5mm.
- Hấp tiệt trùng.
- Đạt tiêu chuẩn: CE hoặc FDA.
- Có trợ cụ hỗ trợ.
27.2 Vít chốt cổ xương đùi Cái - Đường kính 6.4mm hoặc 6.5mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 65mm-115mm.
27.3 Vít chốt ngang Cái - Đường kính 4.5mm hoặc 5mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 26mm-100mm
28 Bộ DHS    
28.1 Nẹp DHS Cái - Chất liệu thép không gỉ.
- Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ - 16 lỗ.
28.1 Vít DHS Cái - Đường kính 12.5mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 50mm-120mm.
29 Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ    
29.1 Nẹp khóa đầu trên xương đùi Cái - Chất liệu titanium.
 - Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ-16 lỗ.
 - Phân biệt trái, phải.
 - Đầu nẹp có 2 lỗ vít dùng vít khóa rỗng nòng 7.3 mm.
 - Thân sử dụng vít khóa 5.0mm hoặc vít thường 4.5mm.
 - Đạt tiêu chuẩn CE.
29.2 Vít khóa rỗng 7.3mm Cái  - Chất liệu Titanium.
 - Đường kính 7.3 mm
- Chiều dài trong khoảng từ 20mm-120mm.
29.3 Vít khóa đường kính 5.0mm Cái - Chất liệu Titanium.
- Đường kính 5.0mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 10mm-100mm.
30 Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ    
30.1 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
 - Thân có trong khoảng từ 5 lỗ - 15 lỗ.
 - Phân biệt phải, trái.
 - Đạt tiêu chuẩn CE.
 - Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU)
30.2 Vít khóa đường kính 5.0mm Cái - Chất liệu titanium.
- Đường kính 5.0mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 12mm-110mm.
33 Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài trái, phải các cỡ    
33.1 Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 5 lỗ - 11 lỗ sử dụng vít khóa 5.0mm hoặc vít vỏ 4.5mm.
- Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU)
33.2 Vít khóa đường kính 5.0mm Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Đường kính 5.0mm, đầu tự taro.
- Chiều dài trong khoảng từ 12mm - 110mm.
34 Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong    
34.1 Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong Cái - Chất liệu titanium.
- Có 3 lỗ đầu, thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 4 lỗ - 20 lỗ.
- Đầu và thân có lỗ sử dụng vít đường kính 3.5mm.
- Nước sản xuất G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU)
34.2 Vít khóa đường kính 3.5mm Cái - Vít khóa tự taro đường kính 3.5 mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 10 mm - 95 mm.
35 Bộ đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng các cỡ    
35.1 Đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Đinh đường kính trong khoảng từ 8mm - 11mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 255mm - 380mm.
- Đinh đa hướng.
- Có trợ cụ kèm theo.
35.2 Vít chốt Cái - Vít chốt ngang đường kính 4.5mm hoặc 4.8mm hoặc 4.9mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 24mm - 100mm.
44 Bộ nẹp khóa xương đòn có móc trái, phải các cỡ    
44.1 Nẹp khóa xương đòn có móc trái/phải Cái - Chất liệu Titanium.
 - Thân có lỗ trong khoảng từ 3 lỗ đến 7 lỗ.
 - Tiêu chuẩn: CE.
 - Xuất xứ G7 hoặc EU.
44.2 Vít khóa đường kính 3.5mm Cái - Chất liệu titanium.
- Chiều dài trong khoảng từ 10mm - 95 mm
46 Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ    
46.1 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Thân có lỗ trong khoảng từ 3 lỗ - 12 lỗ, dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
- Có trợ cụ hỗ trợ.
46.2 Vít khóa đường kính 3.5mm Cái - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium.
- Đường kính thân vít 3.5mm, đường kính đầu vít 5.0mm
- Chiều dài trong khoảng từ 12mm-60mm.
47 Nẹp bản nhỏ Cái - Chất liệu thép không gỉ.
- Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ - 16 lỗ dùng vít vỏ 3.5mm.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
49 Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay titanium trái, phải các cỡ    
49.1 Nẹp khóa đầu dưới xương quay Cái - Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium.
- Thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 3lỗ - 8 lỗ. Đầu nẹp có lỗ bắt vít khóa 2.4mm.
- Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU).
49.2 Vít khóa đường kính 3.5mm Cái - Vít khóa tự taro 3.5 mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 12mm - 60 mm, bước tăng 2 mm.
49.3 Vít khóa đường kính 2.4mm Cái - Vít khóa tự taro 2.4 mm.
- Chiều dài vít trong khoảng từ 6mm - 40 mm, bước tăng 2 mm.
51 Bộ nẹp vít khóa bàn ngón tay các cỡ    
51.1 Nẹp khóa bàn ngón tay Cái Nẹp khóa chữ T, nẹp thẳng.
- Chất liệu titanium/Hợp kim Titanium
- Nẹp dạng chữ T, nẹp thẳng.
- Thân nẹp độ dày trong khoảng 0.8-1.8mm, thân có lỗ trong khoảng từ 4-8 lỗ. Loại chữ T, đầu nẹp có 3 lỗ.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
- Có bộ trợ cụ tương thích.
51.2 Vít khóa đường kính 1.5mm Cái - Chất liệu titanium/Hợp kim Titanium
- Chiều dài trong khoảng từ 6mm đến 24mm.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
- Có bộ trợ cụ tương thích.
52 Đinh steinmann Cái - Chất liệu thép không gỉ
- Đinh đường kính trong khoảng từ 2.0mm đến 6.0mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 125mm đến 400mm.
- Tiêu chuẩn CE
64 Bộ khớp háng bán phần không dùng xi măng, chuôi phủ HA các cỡ Bộ 1. Chuôi khớp:
 - Chất liệu hợp kim titanium.
 - Phủ Plasma Hydroxyapatite (HA)
 - gốc cổ chuôi 135°, côn 12/14.
 2. Chỏm khớp:
 - Chất liệu thép không gỉ hoặc chất liệu Cobalt Chrome.
 - Kích thước chỏm trong khoảng từ 22mm đến 28mm
 3. Chỏm khớp bán phần/lưỡng cực:
 - Lớp vỏ bên ngoài chất liệu thép không gỉ.
 - Đường kính trong khoảng từ 37mm đến 63mm.
 Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE.
65 Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng phủ HA Bộ 1. Chỏm khớp bán phần(đầu chỏm bipolar): cấu tạo bởi 2 lớp
+ Bên ngoài được làm bằng thép không gỉ có hàm lượng Nitơ
+ Bên trong là lớp polyethylene cao phân tử (UHMWPE)
+ kích thước trong khoảng từ 38mm đến 59mm.
2. Chỏm
Chỏm chất liệu Co-Cr
Kích thước trong khoảng từ 22mm đến 28mm.
3. Cuống xương đùi:
Chất liệu Titanium alloy TA6V.
Kích thước có nhiều cỡ trong khoảng từ 6 đến 20
Góc nghiêng 135°, cổ côn 12/14
Tiêu chuẩn CE
Xuất xứ: G7
- Các chi tiết đóng gói riêng tiệt trùng.
66 Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA Bộ 1. Chuôi khớp
- Chất liệu hợp kim Titan, phun phủ HA.
- Góc cổ thân 135 độ.
2. Chỏm xương đùi
- Chất liệu: Cobalt-Chrome
- Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm.
3. Ổ cối
- Chất liệu hợp kim Titan
- Kích cỡ trong khoảng từ 38mm đến 82mm.
- Trên ổ cối có lỗ để bắt vít ổ cối.
4. Lót ổ cối:
- chất liệu vật liệu cao phân tử (UHMWPE) có gờ chống trượt.
- Kích cỡ tương ứng với ổ cối.
5. Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium đường kính trong khoảng từ 6.0mm đến 6.5mm; dài trong khoảng từ 15mm đến 50mm;
- Đạt tiêu chuẩn: CE/FDA
- Xuất xứ: G7
67 Khớp gối toàn phần có xi măng Bộ 1. Lồi cầu đùi:
 - Chất liệu Cobalt Chrome hoặc hợp kim Cobalt Chrome
 - Lồi cầu >= 7 cỡ.
 2. Lớp đệm mâm chày:
 - Có kích cỡ độ dày trong khoảng từ 9mm đến 18mm
3. Mâm chày:
 - Chất liệu Cobalt Chrome hoặc hợp kim Cobalt Chrome,
 - Có 8 kích cỡ từ 1 đến 8.
68 Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo. Cái Vít tự tiêu sử dụng trong Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối
- Chất liệu: Vật liệu sinh học tự tiêu.
- Đường kính trong khoảng từ 5mm đến 11mm.
- Chiều dài trong khoảng từ 15mm đến 35 mm.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
69 Vít neo cố định dây chằng chéo Cái Vật liệu: Vít neo bằng titanium.
- Đường kính 4,5mm, dài trong khoảng từ 12mm đến 15 mm; 2 sợi chỉ siêu bền.
- Có vòng treo có nhiều kích cỡ chiều dài trong khoảng từ 10mm đến 60mm.
70 Vít neo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài Cái - Thanh treo hoặc nẹp bằng titanium, rộng trong khoảng từ 3mm đến 4mm, dày trong khoảng từ 1.5mm đến 1.8mm, dài trong khoảng từ 11mm đến 14mm. Có sẵn chỉ siêu bền để kéo.
- Vòng treo bằng chỉ siêu bền số 5 hoặc số 7.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
71 Vít chỉ neo sụn viền Cái - Neo kèm 1 sợi chỉ siêu bền hoặc 2 sợi chỉ siêu bền
- Đường kính trong khoảng từ 1.8mm đến 2.6mm
- Tiêu chuẩn FDA
72 Vít chỉ neo chóp xoay kèm chỉ Cái - Vật liệu: Polylactic Acid
- Neo kèm 2 sợi chỉ siêu bền.
- Đường kính trong khoảng từ khoảng: 4.0mm đến 6.5mm.
- Đạt tiêu chuẩn FDA
73 Chỉ siêu bền dùng trong nội soi Vỉ - Chất liệu: Polyethylene Cao phân tử (UHMWPE), kim bằng chất liệu thép không rỉ.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
74 Troca sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp Cái - Đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 8.4mm
- Đạt tiêu chuẩn FDA
85 Xi măng sinh học dùng trong chấn thương Gói - 1 gói bột xi măng trong khoảng 40gram đến 44 gram.
- 1 ống 20ml dung dịch pha.
86 Khung cố định ngoài thân xương dài (khung cố định ngoài 3 thanh) Bộ  Gồm thanh và 6 đinh Schanz đường kính trong khoảng 4.0mm đến 6.0mm
88 Khớp háng bán phần có xi măng Bipolar Bộ 1. Chuôi:
- Vật liệu: thép không gỉ hoặc CoCr
- Góc cổ chuôi 135 độ
- Kích cỡ trong khoảng 8 đến 20
2. Ổ cối bán phần/ chỏm kép
- Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không gỉ hoặc CoCr
- Kích thước trong khoảng 38mm đến 60mm.
3. Đầu xương đùi (chỏm):
- Vật liệu: thép không gỉ hoặc CoCr.
- Đường kính trong khoảng 22mm đến 28mm.
4. Nút chặn.
5. Xi măng.
89 Khớp vai bán phần có xi măng Bộ 1. Chuôi cánh tay có xi măng(Cemented Stems):
- Chiều dài 80 mm, đường kính tối thiểu: 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20 mm
- Vật liệu : Hợp kim titan
2. Đầu cánh tay với vít khoá:
- Vật liệu: hợp kim
- Có tối thiểu 3 kích cỡ là: Short, Medium, Long
3. Chỏm và giá đỡ khóa
- Chỏm khớp: hợp kim CoCrMo
- Có 9 kích cỡ.
4. Xi măng kháng sinh với Gentamicine.
90 Vít khâu sụn chêm Cái - Chất liệu: PEEK và chỉ siêu bền.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
91 Vít neo PEEK cố định chóp xoay Cái - Vật liệu: PEEK (Polyether ether ketone)
- Kích thước: Đường kính trong khoảng từ 4.5mm đến 5.5mm.
- Là neo không cần thắt chỉ. Chỉ được khóa bên trong neo
- Đạt tiêu chuẩn FDA
92 Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay    
92.1 Nẹp khóa đầu dưới xương quay Cái - Chất liệu thép không gỉ.
- Thân có lỗ trong khoảng từ 3 đến 7 lỗ.
- Dùng vít khóa đường kính 2.4mm hoặc 2.7mm và 3.5mm
- Đầu nẹp có trong khoảng từ 7 lỗ đến 8 lỗ để bắt vít.
- Đạt tiêu chuẩn CE.
92.2 Vít khóa Cái - Chất liệu thép không gỉ.
- Đường kính 2.4mm hoặc 2.7mm và 3.5mm; chiều dài trong khoảng từ 6mm đến 40mm;
- Đạt tiêu chuẩn CE.
96 Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ plasma Bộ 1. Chuôi khớp
- Chất liệu hợp kim Titanium, phun plasma.
- Góc cổ thân 135 độ.
- Kích cỡ chuôi trong khoảng từ 6 đến 20
2. Chỏm xương đùi
- Chất liệu: hợp kim Cobalt-Chrome.
- Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm
3. Đầu chỏm bán phần (Bipolar):
- Chất liệu hợp kim Titan hoặc thép.
- Kích cỡ trong khoảng từ 38mm đến 60mm.
- Đạt tiêu chuẩn CE/FDA.
- Xuất xứ: G7
97 Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ plasma Bộ 1. Chuôi khớp:
- Vật liệu titanium.
- Kích cỡ trong khoảng từ 6 đến 20.
- Gốc cổ 135 độ.
2. Chỏm xương đùi:
- Chất liệu hợp kim thép hoặc CoCr.
- Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm.
3.Ổ cối:
- Vật liệu hợp kim Titanium.
- Có lỗ để bắt vít.
- Kích thước trong khoảng từ 40mm đến 70mm.
4. Lót ổ cối (Liner):
- Vật liệu UHMWPE.
5. Vít ổ cối: chiều dài trong khoảng từ 20mm đến 60mm.
98 Khớp háng bán phần Bipolar chuôi dài không xi măng Bộ 1. Ổ cối bán phần (đầu chỏm bipolar):
+ Kích thước trong khoảng từ 39mm đến 60mm.
2. Chỏm
Chỏm chất liệu Co-Cr hoặc thép không gỉ
Kích thước trong khoảng từ 22mm đến 36mm.
3. Cuống xương đùi:
+ Vật liệu: chất liệu hợp kim Titanium.
+ Kích thước size:trong khoảng từ 9 đến 22
Xuất xứ: G7

Hotline: 0938512355
SMS: 0938512355 Nhắn tin Facebook Zalo: 0938512355