| STT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng | ||
| 1.1 | Vít cột sống đa trục | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium - Đầu vít: Đa trục, Sử dụng được loại rod 5.5mm hoặc 6.0mm - Thân vít: Đường kính trong khoảng từ 4.5mm đến 8.5mm, chiều dài trong khoảng từ 20mm đến150mm Đạt tiêu chuẩn: FDA. |
| 1.2 | Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium Kích thước: Đường kính ≥8.5mm, cao ≥4.5mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 1.3 | Nẹp dọc cột sống ngực lưng | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium Thanh dọc có dạng tròn thẳng hoặc uốn sẵn, đường kính 5.5mm hoặc 6.0mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 1.4 | Nẹp nối ngang | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Đồng bộ với nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu |
| 2 | Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng- Thắt lưng, dùng trong mổ gãy, trượt cột sống lưng, thắt lưng có lỗ bơm xi măng | ||
| 2.1 | Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium. Lòng vít rỗng nòng Đường kính có các cỡ trong khoảng từ 5.5mm đến 8.0mm, chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 55mm. Thiết kế ren đôi, công nghệ bạc Nano kháng khuẩn. |
| 2.2 | Ốc khóa trong cho vít bơm xi măng |
Cái | Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng |
| 2.3 | Nẹp dọc | Cái | Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng |
| 2.4 | Dụng cụ bơm xi măng | Cái | Cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu với Vít cột sống đa trục phủ bạc có lỗ bơm xi măng |
| 2.5 | Xi măng kèm dung dịch pha | Gói | |
| 3 | Bộ nẹp vít cột sống qua da có lỗ bơm cement | ||
| 3.1 | Vít cột sống qua da đa trục | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Vít thiết kế rỗng nòng. Đường kính: 5.5mm, 6.5mm. Dài ≥30mm. Có thiết kế lỗ để bơm cement vào thân vít Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 3.2 | Ốc khóa trong qua da | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Có tính năng tự gãy. Chiều cao ban đầu của ốc khoá ≥ 9.5mm. Chiều cao của phần ốc khóa sau khi bẻ vít trong khoảng từ 4.0-5.7mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 3.3 | Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Uốn cong sẵn, đường kính ≤ 6.0mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 90mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 3.4 | Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 6.0mm. Loại thẳng. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 70mm đến 120mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 3.5 | Dụng cụ bơm cement vào vít | Cái | Đồng bộ với nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. |
| 4 | Bộ cột sống loãng xương hai bước ren ngực lưng | ||
| 4.1 | Vít cột sống đa trục hai bước ren | Cái | - Đường kính trong khoảng từ 3.5mm-8.5mm - Chiều dài trong khoảng từ 20mm-45mm - Chiều cao mũ vít ≥ 14.0 mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 4.2 | Ốc khóa trong hai bước ren | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium Chiều cao sau khi bẻ vít ≥ 4.50mm Đồng bộ với hệ thống vít đa trục 2 bước ren và nẹp dọc đường kính 4.75mm hoặc 5.5mm cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 4.3 | Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng | Cái | Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrome hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 4.75mm hoặc 5.5mm, chiều dài 500mm, loại thẳng - Đồng bộ với vít đa trục 2 bước ren và ốc khóa trong cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 5 | Bộ nẹp vít cột sống qua da | ||
| 5.1 | Vít cột sống qua da đa trục | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Vít thiết kế rỗng nòng. Đường kính: 5.5mm, 6.5mm. Dài ≥30mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 5.2 | Ốc khóa trong qua da | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Có tính năng tự gãy. Chiều cao ban đầu của ốc khoá ≥ 9.5mm. Chiều cao của phần ốc khóa sau khi bẻ vít trong khoảng từ 4.0-5.7mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 5.3 | Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Uốn cong sẵn, đường kính ≤ 6.0mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 30mm đến 90mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 5.4 | Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 6.0mm. Loại thẳng. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 70mm đến 120mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 6 | Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dạng cong | Cái | Vật liệu: PEEK Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 2 điểm - Chiều dài trong khoảng từ 25 đến 30mm - Chiều cao trong khoảng từ 7 đến 15mm - Có khoang ghép xương. - Đóng gói đã được tiệt trùng. - Đạt tiêu chuẩn: FDA * Xuất xứ các nước G7 |
| 7 | Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ trước kèm vít | ||
| 7.1 | Miếng ghép đĩa đệm nghiêng liền nẹp cổ trước | Cái | Lỗ dành cho bắt vít ≥ 2 lỗ. Chiều cao có các cỡ trong khoảng từ 5mm đến 7mm. Độ nghiêng ≥ 6 độ. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 7.2 | Vít cột sống cổ trước tự khoan | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Đường kính ≤ 4.2mm. Chiều dài có các cỡ trong khoảng từ 12mm đến 20mm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 8 | Bộ nẹp vít cổ trước | ||
| 8.1 | Nẹp cổ trước 1 tầng | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Trên nẹp có khóa vít Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 8.2 | Nẹp cổ trước 2 tầng | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Dài ≥ 32mm Trên nẹp có khóa vít Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 8.3 | Nẹp cổ trước 3 tầng | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium. Dài ≥ 52 mm Trên nẹp có khóa vít Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 8.4 | Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ trước | Cái | Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 3 điểm. |
| 8.5 | Vít cột sống cổ trước | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium Vít tự Taro Đường kính trong khoảng từ 3.5 mm - 4.5mm Đồng bộ với nẹp đốt sống cổ trước cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 10 | Bộ nẹp vít cổ sau + nẹp chẩm cổ | ||
| 10.1 | Nẹp chẩm cổ | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Chiều dài ≥ 200mm. Uốn sẵn tại vùng chẩm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 10.2 | Vít chẩm cổ | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium. Dài trong khoảng từ 6-16mm. Tương thích với nẹp chẩm cổ cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 10.3 | Vít đa trục cột sống cổ sau | Cái | Vít tự taro Vật liệu: hợp kim Titanium Đường kính vít trong khoảng từ 3.5 - 4.5mm Chiều dài vít trong khoảng từ 8 mm đến 50 mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 10.4 | Ốc khóa trong cột sống cổ sau | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium Đồng bộ đa trục cổ sau và nẹp dọc cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 10.5 | Nẹp dọc cổ sau | Cái | Vật liệu: hợp kim Titanium Dài trong khoảng từ 40mm-240mm. Đường kính trong khoảng từ 3.2mm - 3.5mm. Đồng bộ với vít cột sống đa trục cổ sau, ốc khóa trong cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 11 | Xương nhân tạo | Gói | Dạng hạt hoặc dạng sợi - Thành phần tương tự xương người Tiêu chuẩn FDA |
| 12 | Xương bảo quản | Gói | Thành phần hoá học: ≥ 15% Hydroxyapatite và ≤ 85% beta-Tricalcium Phosphate. |
| 13 | Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống | ||
| 13.1 | Kim chọc dò thân sống | Cái | Tạo đường vào qua cuống sống |
| 13.2 | Bộ bóng nong thân đốt sống | Bộ | Chịu áp lực tối đa ≥ 350 PSI. Có thể điều chỉnh cong tối đa ≥ 90 độ. |
| 13.3 | Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực | Cái | Đồng bộ với bóng nong thân sống |
| 13.4 | Dụng cụ khoan thân sống (khoan mở rộng không gian trong thân đốt sống) | Cái | Đường kính ≤4.2 mm |
| 13.5 | Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | Gói | Gồm: Bột xi măng + dung dịch pha ( Dung môi) |
| 13.6 | Dụng cụ đẩy xi măng | Cái | Dung tích ≥1ml |
| 13.7 | Kim chọc dò tạo đường vào cho bóng | Cái | Có độ cong ≥ 45 độ hoặc có khả năng uống cong đầu tip ≥ 45 độ sau khi vào thân sống |
| 14 | Bộ bơm xi măng cột sống không bóng | ||
| 14.1 | Kim chọc dò cuống sống | Cái | Dạng vát |
| 14.2 | Bộ trộn, đẩy xi măng | Cái | Gồm 1 bộ trộn và 1 bộ đẩy xi măng Bộ trộn gồm tối thiểu: Bộ trộn, phễu xi măng, xi lanh Bộ đẩy: Súng hoặc bộ bơm có tay vặn có ren, có thể tự dừng hoặc kiểm soát xi măng áp lực cao |
| 14.3 | Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | Cái | Bao gồm 2 thành phần: thành phần bột và thành phần dung dịch. |
| 18 | Bộ nẹp vít vá sọ | ||
| 18.1 | Miếng vá sọ não | Cái | Kích thước: Dài ≥ 150mm, rộng ≥ 150mm Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 18.2 | Nẹp vá sọ 6 lỗ | Cái | Nẹp 6 lỗ Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 18.3 | Nẹp vá sọ 8 lỗ | Cái | Nẹp 8 lỗ Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 18.4 | Vít sọ não | Cái | Vít sọ não đường kính ≥ 1.5mm Đồng bộ với nẹp vá sọ và miếng vá sọ não cùng hãng sản xuất/chủ sở hữu. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 21 | Bộ phẫu thuật nội soi cột sống | ||
| 21.1 | Mũi mài xương kim cương dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống | Cái | Mũi kim cương. Đường kính ≥ 4.0 mm. |
| 21.2 | Lưỡi cắt đốt | Cái | Công nghệ plasma. Hấp tiệt trùng, sử dụng 1 lần. |
| 21.3 | Dây bơm nước trong phẫu thuật nội soi cột sống | Cái | Hấp tiệt trùng sử dụng 1 lần |
| 22 | Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium Độ cao đĩa có thể điều chỉnh: từ 8-12mm, từ 10-14mm, từ 12-16mm Dụng cụ đặt có hiển thị độ cao Có trợ cụ đi kèm. Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 23 | Nẹp nối ROD | Cái | Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc titanium Kích thước: - Cỡ trong khoảng từ 10- 26mm, Đạt tiêu chuẩn: FDA |
| 24 | Keo sinh học | Tuýp | - Chịu được áp lực hơn 1000mmHg - Xylanh hai nòng - Đạt độ bền chắc tối đa sau 2 phút Thể tích: ≥ 2ml |
| 27 | Bộ đinh nội tủy xương đùi dài trái, phải các cỡ | ||
| 27.1 | Đinh nội tủy xương đùi dài trái/phải các cỡ | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Đinh dạng rỗng lòng. - Đường kính đinh trong khoảng từ 9.5mm-11mm. - Chiều dài trong khoảng từ 320mm-440mm. - Đầu gần và xa có lỗ bắt vít đường kính trong khoảng từ 4.5mm-6.5mm. - Hấp tiệt trùng. - Đạt tiêu chuẩn: CE hoặc FDA. - Có trợ cụ hỗ trợ. |
| 27.2 | Vít chốt cổ xương đùi | Cái | - Đường kính 6.4mm hoặc 6.5mm. - Chiều dài trong khoảng từ 65mm-115mm. |
| 27.3 | Vít chốt ngang | Cái | - Đường kính 4.5mm hoặc 5mm. - Chiều dài trong khoảng từ 26mm-100mm |
| 28 | Bộ DHS | ||
| 28.1 | Nẹp DHS | Cái | - Chất liệu thép không gỉ. - Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ - 16 lỗ. |
| 28.1 | Vít DHS | Cái | - Đường kính 12.5mm. - Chiều dài trong khoảng từ 50mm-120mm. |
| 29 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ | ||
| 29.1 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi | Cái | - Chất liệu titanium. - Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ-16 lỗ. - Phân biệt trái, phải. - Đầu nẹp có 2 lỗ vít dùng vít khóa rỗng nòng 7.3 mm. - Thân sử dụng vít khóa 5.0mm hoặc vít thường 4.5mm. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 29.2 | Vít khóa rỗng 7.3mm | Cái | - Chất liệu Titanium. - Đường kính 7.3 mm - Chiều dài trong khoảng từ 20mm-120mm. |
| 29.3 | Vít khóa đường kính 5.0mm | Cái | - Chất liệu Titanium. - Đường kính 5.0mm. - Chiều dài trong khoảng từ 10mm-100mm. |
| 30 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ | ||
| 30.1 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Thân có trong khoảng từ 5 lỗ - 15 lỗ. - Phân biệt phải, trái. - Đạt tiêu chuẩn CE. - Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU) |
| 30.2 | Vít khóa đường kính 5.0mm | Cái | - Chất liệu titanium. - Đường kính 5.0mm. - Chiều dài trong khoảng từ 12mm-110mm. |
| 33 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài trái, phải các cỡ | ||
| 33.1 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 5 lỗ - 11 lỗ sử dụng vít khóa 5.0mm hoặc vít vỏ 4.5mm. - Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU) |
| 33.2 | Vít khóa đường kính 5.0mm | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Đường kính 5.0mm, đầu tự taro. - Chiều dài trong khoảng từ 12mm - 110mm. |
| 34 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong | ||
| 34.1 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong | Cái | - Chất liệu titanium. - Có 3 lỗ đầu, thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 4 lỗ - 20 lỗ. - Đầu và thân có lỗ sử dụng vít đường kính 3.5mm. - Nước sản xuất G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU) |
| 34.2 | Vít khóa đường kính 3.5mm | Cái | - Vít khóa tự taro đường kính 3.5 mm. - Chiều dài trong khoảng từ 10 mm - 95 mm. |
| 35 | Bộ đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng các cỡ | ||
| 35.1 | Đinh nội tủy chốt xương chày đa hướng | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Đinh đường kính trong khoảng từ 8mm - 11mm. - Chiều dài trong khoảng từ 255mm - 380mm. - Đinh đa hướng. - Có trợ cụ kèm theo. |
| 35.2 | Vít chốt | Cái | - Vít chốt ngang đường kính 4.5mm hoặc 4.8mm hoặc 4.9mm. - Chiều dài trong khoảng từ 24mm - 100mm. |
| 44 | Bộ nẹp khóa xương đòn có móc trái, phải các cỡ | ||
| 44.1 | Nẹp khóa xương đòn có móc trái/phải | Cái | - Chất liệu Titanium. - Thân có lỗ trong khoảng từ 3 lỗ đến 7 lỗ. - Tiêu chuẩn: CE. - Xuất xứ G7 hoặc EU. |
| 44.2 | Vít khóa đường kính 3.5mm | Cái | - Chất liệu titanium. - Chiều dài trong khoảng từ 10mm - 95 mm |
| 46 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ | ||
| 46.1 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Thân có lỗ trong khoảng từ 3 lỗ - 12 lỗ, dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm. - Đạt tiêu chuẩn CE. - Có trợ cụ hỗ trợ. |
| 46.2 | Vít khóa đường kính 3.5mm | Cái | - Chất liệu titanium hoặc hợp kim titanium. - Đường kính thân vít 3.5mm, đường kính đầu vít 5.0mm - Chiều dài trong khoảng từ 12mm-60mm. |
| 47 | Nẹp bản nhỏ | Cái | - Chất liệu thép không gỉ. - Thân có lỗ trong khoảng từ 2 lỗ - 16 lỗ dùng vít vỏ 3.5mm. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 49 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay titanium trái, phải các cỡ | ||
| 49.1 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay | Cái | - Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium. - Thân nẹp có lỗ trong khoảng từ 3lỗ - 8 lỗ. Đầu nẹp có lỗ bắt vít khóa 2.4mm. - Xuất xứ G7 hoặc Liên minh Châu Âu (EU). |
| 49.2 | Vít khóa đường kính 3.5mm | Cái | - Vít khóa tự taro 3.5 mm. - Chiều dài trong khoảng từ 12mm - 60 mm, bước tăng 2 mm. |
| 49.3 | Vít khóa đường kính 2.4mm | Cái | - Vít khóa tự taro 2.4 mm. - Chiều dài vít trong khoảng từ 6mm - 40 mm, bước tăng 2 mm. |
| 51 | Bộ nẹp vít khóa bàn ngón tay các cỡ | ||
| 51.1 | Nẹp khóa bàn ngón tay | Cái | Nẹp khóa chữ T, nẹp thẳng. - Chất liệu titanium/Hợp kim Titanium - Nẹp dạng chữ T, nẹp thẳng. - Thân nẹp độ dày trong khoảng 0.8-1.8mm, thân có lỗ trong khoảng từ 4-8 lỗ. Loại chữ T, đầu nẹp có 3 lỗ. - Đạt tiêu chuẩn CE. - Có bộ trợ cụ tương thích. |
| 51.2 | Vít khóa đường kính 1.5mm | Cái | - Chất liệu titanium/Hợp kim Titanium - Chiều dài trong khoảng từ 6mm đến 24mm. - Đạt tiêu chuẩn CE. - Có bộ trợ cụ tương thích. |
| 52 | Đinh steinmann | Cái | - Chất liệu thép không gỉ - Đinh đường kính trong khoảng từ 2.0mm đến 6.0mm. - Chiều dài trong khoảng từ 125mm đến 400mm. - Tiêu chuẩn CE |
| 64 | Bộ khớp háng bán phần không dùng xi măng, chuôi phủ HA các cỡ | Bộ | 1. Chuôi khớp: - Chất liệu hợp kim titanium. - Phủ Plasma Hydroxyapatite (HA) - gốc cổ chuôi 135°, côn 12/14. 2. Chỏm khớp: - Chất liệu thép không gỉ hoặc chất liệu Cobalt Chrome. - Kích thước chỏm trong khoảng từ 22mm đến 28mm 3. Chỏm khớp bán phần/lưỡng cực: - Lớp vỏ bên ngoài chất liệu thép không gỉ. - Đường kính trong khoảng từ 37mm đến 63mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE. |
| 65 | Khớp háng bán phần Bipolar không xi măng phủ HA | Bộ | 1. Chỏm khớp bán phần(đầu chỏm bipolar): cấu tạo bởi 2 lớp + Bên ngoài được làm bằng thép không gỉ có hàm lượng Nitơ + Bên trong là lớp polyethylene cao phân tử (UHMWPE) + kích thước trong khoảng từ 38mm đến 59mm. 2. Chỏm Chỏm chất liệu Co-Cr Kích thước trong khoảng từ 22mm đến 28mm. 3. Cuống xương đùi: Chất liệu Titanium alloy TA6V. Kích thước có nhiều cỡ trong khoảng từ 6 đến 20 Góc nghiêng 135°, cổ côn 12/14 Tiêu chuẩn CE Xuất xứ: G7 - Các chi tiết đóng gói riêng tiệt trùng. |
| 66 | Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA | Bộ | 1. Chuôi khớp - Chất liệu hợp kim Titan, phun phủ HA. - Góc cổ thân 135 độ. 2. Chỏm xương đùi - Chất liệu: Cobalt-Chrome - Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm. 3. Ổ cối - Chất liệu hợp kim Titan - Kích cỡ trong khoảng từ 38mm đến 82mm. - Trên ổ cối có lỗ để bắt vít ổ cối. 4. Lót ổ cối: - chất liệu vật liệu cao phân tử (UHMWPE) có gờ chống trượt. - Kích cỡ tương ứng với ổ cối. 5. Vít ổ cối: chất liệu hợp kim titanium đường kính trong khoảng từ 6.0mm đến 6.5mm; dài trong khoảng từ 15mm đến 50mm; - Đạt tiêu chuẩn: CE/FDA - Xuất xứ: G7 |
| 67 | Khớp gối toàn phần có xi măng | Bộ | 1. Lồi cầu đùi: - Chất liệu Cobalt Chrome hoặc hợp kim Cobalt Chrome - Lồi cầu >= 7 cỡ. 2. Lớp đệm mâm chày: - Có kích cỡ độ dày trong khoảng từ 9mm đến 18mm 3. Mâm chày: - Chất liệu Cobalt Chrome hoặc hợp kim Cobalt Chrome, - Có 8 kích cỡ từ 1 đến 8. |
| 68 | Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo. | Cái | Vít tự tiêu sử dụng trong Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối - Chất liệu: Vật liệu sinh học tự tiêu. - Đường kính trong khoảng từ 5mm đến 11mm. - Chiều dài trong khoảng từ 15mm đến 35 mm. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 69 | Vít neo cố định dây chằng chéo | Cái | Vật liệu: Vít neo bằng titanium. - Đường kính 4,5mm, dài trong khoảng từ 12mm đến 15 mm; 2 sợi chỉ siêu bền. - Có vòng treo có nhiều kích cỡ chiều dài trong khoảng từ 10mm đến 60mm. |
| 70 | Vít neo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài | Cái | - Thanh treo hoặc nẹp bằng titanium, rộng trong khoảng từ 3mm đến 4mm, dày trong khoảng từ 1.5mm đến 1.8mm, dài trong khoảng từ 11mm đến 14mm. Có sẵn chỉ siêu bền để kéo. - Vòng treo bằng chỉ siêu bền số 5 hoặc số 7. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 71 | Vít chỉ neo sụn viền | Cái | - Neo kèm 1 sợi chỉ siêu bền hoặc 2 sợi chỉ siêu bền - Đường kính trong khoảng từ 1.8mm đến 2.6mm - Tiêu chuẩn FDA |
| 72 | Vít chỉ neo chóp xoay kèm chỉ | Cái | - Vật liệu: Polylactic Acid - Neo kèm 2 sợi chỉ siêu bền. - Đường kính trong khoảng từ khoảng: 4.0mm đến 6.5mm. - Đạt tiêu chuẩn FDA |
| 73 | Chỉ siêu bền dùng trong nội soi | Vỉ | - Chất liệu: Polyethylene Cao phân tử (UHMWPE), kim bằng chất liệu thép không rỉ. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 74 | Troca sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp | Cái | - Đường kính trong khoảng từ 5.5mm đến 8.4mm - Đạt tiêu chuẩn FDA |
| 85 | Xi măng sinh học dùng trong chấn thương | Gói | - 1 gói bột xi măng trong khoảng 40gram đến 44 gram. - 1 ống 20ml dung dịch pha. |
| 86 | Khung cố định ngoài thân xương dài (khung cố định ngoài 3 thanh) | Bộ | Gồm thanh và 6 đinh Schanz đường kính trong khoảng 4.0mm đến 6.0mm |
| 88 | Khớp háng bán phần có xi măng Bipolar | Bộ | 1. Chuôi: - Vật liệu: thép không gỉ hoặc CoCr - Góc cổ chuôi 135 độ - Kích cỡ trong khoảng 8 đến 20 2. Ổ cối bán phần/ chỏm kép - Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không gỉ hoặc CoCr - Kích thước trong khoảng 38mm đến 60mm. 3. Đầu xương đùi (chỏm): - Vật liệu: thép không gỉ hoặc CoCr. - Đường kính trong khoảng 22mm đến 28mm. 4. Nút chặn. 5. Xi măng. |
| 89 | Khớp vai bán phần có xi măng | Bộ | 1. Chuôi cánh tay có xi măng(Cemented Stems): - Chiều dài 80 mm, đường kính tối thiểu: 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20 mm - Vật liệu : Hợp kim titan 2. Đầu cánh tay với vít khoá: - Vật liệu: hợp kim - Có tối thiểu 3 kích cỡ là: Short, Medium, Long 3. Chỏm và giá đỡ khóa - Chỏm khớp: hợp kim CoCrMo - Có 9 kích cỡ. 4. Xi măng kháng sinh với Gentamicine. |
| 90 | Vít khâu sụn chêm | Cái | - Chất liệu: PEEK và chỉ siêu bền. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 91 | Vít neo PEEK cố định chóp xoay | Cái | - Vật liệu: PEEK (Polyether ether ketone) - Kích thước: Đường kính trong khoảng từ 4.5mm đến 5.5mm. - Là neo không cần thắt chỉ. Chỉ được khóa bên trong neo - Đạt tiêu chuẩn FDA |
| 92 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay | ||
| 92.1 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay | Cái | - Chất liệu thép không gỉ. - Thân có lỗ trong khoảng từ 3 đến 7 lỗ. - Dùng vít khóa đường kính 2.4mm hoặc 2.7mm và 3.5mm - Đầu nẹp có trong khoảng từ 7 lỗ đến 8 lỗ để bắt vít. - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 92.2 | Vít khóa | Cái | - Chất liệu thép không gỉ. - Đường kính 2.4mm hoặc 2.7mm và 3.5mm; chiều dài trong khoảng từ 6mm đến 40mm; - Đạt tiêu chuẩn CE. |
| 96 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ plasma | Bộ | 1. Chuôi khớp - Chất liệu hợp kim Titanium, phun plasma. - Góc cổ thân 135 độ. - Kích cỡ chuôi trong khoảng từ 6 đến 20 2. Chỏm xương đùi - Chất liệu: hợp kim Cobalt-Chrome. - Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm 3. Đầu chỏm bán phần (Bipolar): - Chất liệu hợp kim Titan hoặc thép. - Kích cỡ trong khoảng từ 38mm đến 60mm. - Đạt tiêu chuẩn CE/FDA. - Xuất xứ: G7 |
| 97 | Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ plasma | Bộ | 1. Chuôi khớp: - Vật liệu titanium. - Kích cỡ trong khoảng từ 6 đến 20. - Gốc cổ 135 độ. 2. Chỏm xương đùi: - Chất liệu hợp kim thép hoặc CoCr. - Đường kính trong khoảng từ 22mm đến 36mm. 3.Ổ cối: - Vật liệu hợp kim Titanium. - Có lỗ để bắt vít. - Kích thước trong khoảng từ 40mm đến 70mm. 4. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu UHMWPE. 5. Vít ổ cối: chiều dài trong khoảng từ 20mm đến 60mm. |
| 98 | Khớp háng bán phần Bipolar chuôi dài không xi măng | Bộ | 1. Ổ cối bán phần (đầu chỏm bipolar): + Kích thước trong khoảng từ 39mm đến 60mm. 2. Chỏm Chỏm chất liệu Co-Cr hoặc thép không gỉ Kích thước trong khoảng từ 22mm đến 36mm. 3. Cuống xương đùi: + Vật liệu: chất liệu hợp kim Titanium. + Kích thước size:trong khoảng từ 9 đến 22 Xuất xứ: G7 |
